AB.31141
Bảng AB.3114 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.31141Cấp đất I | AB.31142Cấp đất II | AB.31143Cấp đất III | AB.31144Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,70 | 3,33 | 3,99 | 4,71 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,202 | 0,227 | 0,268 | 0,389 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,024 | 0,030 | 0,034 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.