AB.31111
Bảng AB.3111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.31111Cấp đất I | AB.31112Cấp đất II | AB.31113Cấp đất III | AB.31114Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,80 | 3,46 | 4,16 | 4,94 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,4m3 | ca | 0,482 | 0,568 | 0,714 | 0,906 |
| Máy ủi 75 cv | ca | 0,040 | 0,052 | 0,061 | 0,079 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.