Bảng AB.2743 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27431Cấp đất I | AB.27432Cấp đất II | AB.27433Cấp đất III | AB.27434Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,79 | 3,39 | 4,05 | 4,86 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,177 | 0,199 | 0,235 | 0,343 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,021 | 0,026 | 0,031 | 0,047 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.