Bảng AB.2742 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27421Cấp đất I | AB.27422Cấp đất II | AB.27423Cấp đất III | AB.27424Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,81 | 3,42 | 4,09 | 4,92 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,205 | 0,237 | 0,278 | 0,380 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,024 | 0,031 | 0,037 | 0,052 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.