Bảng AB.2741 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27411Cấp đất I | AB.27412Cấp đất II | AB.27413Cấp đất III | AB.27414Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,84 | 3,44 | 4,12 | 4,96 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,272 | 0,319 | 0,403 | 0,517 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,032 | 0,042 | 0,053 | 0,071 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.