Bảng AB.2732 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27321Cấp đất I | AB.27322Cấp đất II | AB.27323Cấp đất III | AB.27324Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,97 | 3,71 | 4,36 | 5,31 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,217 | 0,251 | 0,302 | 0,412 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,026 | 0,033 | 0,040 | 0,056 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.