Bảng AB.2731 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27311Cấp đất I | AB.27312Cấp đất II | AB.27313Cấp đất III | AB.27314Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,00 | 3,76 | 4,41 | 5,38 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,288 | 0,339 | 0,427 | 0,550 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,034 | 0,045 | 0,056 | 0,075 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.