Bảng AB.2722 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27221Cấp đất I | AB.27222Cấp đất II | AB.27223Cấp đất III | AB.27224Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,29 | 4,07 | 4,83 | 5,83 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,233 | 0,271 | 0,315 | 0,430 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.