Bảng AB.2713 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27131Cấp đất I | AB.27132Cấp đất II | AB.27133Cấp đất III | AB.27134Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,92 | 4,95 | 5,86 | 6,82 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,210 | 0,236 | 0,279 | 0,406 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.