Bảng AB.2712 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27121Cấp đất I | AB.27122Cấp đất II | AB.27123Cấp đất III | AB.27124Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,94 | 4,97 | 5,89 | 6,86 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,244 | 0,284 | 0,331 | 0,451 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.