Bảng định mức AB.2711 — Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3
Bảng AB.2711 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2711
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.27111Cấp đất I | AB.27112Cấp đất II | AB.27113Cấp đất III | AB.27114Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,97 | 5,02 | 5,95 | 6,94 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 0,8m3 | ca | 0,325 | 0,383 | 0,536 | 0,621 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2711
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2711 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
