AB.24131
Bảng định mức AB.2413 — Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
Bảng AB.2413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2413
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.24131Cấp đất I | AB.24132Cấp đất II | AB.24133Cấp đất III | AB.24134Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,34 | 0,45 | 0,55 | 0,76 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,25m3 | ca | 0,172 | 0,198 | 0,229 | 0,312 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,027 | 0,031 | 0,046 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2413
AB.24132
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
AB.24133
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
AB.24134
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2413 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
