Bảng định mức AB.2229 — Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng - Máy ủi 320 cv
Bảng AB.2229 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.2229
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.22291Cấp đất I | AB.22292Cấp đất II | AB.22293Cấp đất III | AB.22294Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 320 cv | ca | 0,185 | 0,204 | 0,241 | 0,325 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.2229
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.2229 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
