AB.13411
Bảng định mức AB.1341 — ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Bảng AB.1341 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.1341
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.13411Đắp nền móng công trình | AB.13412Đắp móng đường ống | ||
| Vật liệu | |||
| Cát | m3 | 1,22 | 1,22 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,45 | 0,58 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.1341
AB.13412
ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.1341 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
