Bảng định mức AB.1211 — Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m
Bảng AB.1211 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.1211
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.12111Cấp đá I | AB.12112Cấp đá II | AB.12113Cấp đá III | AB.12114Cấp đá IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | 5,80 | 4,50 | 3,90 | 3,50 | |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.1211
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công nhóm 1
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.1211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
