AB.11121
Bảng AB.1112 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.11121Loại bùn Bùn đặc | AB.11122Loại bùn Bùn lẫn rác | AB.11123Loại bùn Bùn lẫn sỏi đá | AB.11124Loại bùn Bùn lỏng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,014 | 0,014 | 0,066 | 0,066 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1