AB.11111
Bảng AB.1111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.11111Loại bùn Bùn đặc | AB.11112Loại bùn Bùn lẫn rác | AB.11113Loại bùn Bùn lẫn sỏi đá | AB.11114Loại bùn Bùn lỏng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,94 | 1,0 | 1,63 | 1,43 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1