AB.11111
Bảng định mức AB.1111 — Đào bùn trong mọi điều kiện
Bảng AB.1111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.1111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.11111Loại bùn Bùn đặc | AB.11112Loại bùn Bùn lẫn rác | AB.11113Loại bùn Bùn lẫn sỏi đá | AB.11114Loại bùn Bùn lỏng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,94 | 1,0 | 1,63 | 1,43 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.1111
AB.11112
Đào bùn trong mọi điều kiện
AB.11113
Đào bùn trong mọi điều kiện
AB.11114
Đào bùn trong mọi điều kiện
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công nhóm 1
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.1111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
