Định mức AB.41341 — Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m — Cấp đất I

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ1 dòng hao phí

Định mức AB.41341 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m (Cấp đất I): 0,517 ca ôtô tự đổ 12 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.41341 cần: 51,7 ca ôtô tự đổ 12 t.

Thuộc nhóm công tác AB.41000 — Vận Chuyển Đất Bằng Ô Tô Tự Đổ.

Bảng hao phí định mức AB.41341

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ
Máy thi công
Ôtô tự đổ 12 tca0,517

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.4134

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.41341 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.41341Cấp đất Imã đang xem
AB.41342Cấp đất II +12,2%
AB.41343Cấp đất III +39,3%
AB.41344Cấp đất IV +44,3%

Xem nguyên bảng AB.4134 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Cơ sở pháp lý

  • AB.41341 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.41341

Mã định mức AB.41341 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.41341 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m (Cấp đất I): 0,517 ca ôtô tự đổ 12 t.
Định mức AB.41341 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.41341 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.41341 cần: 51,7 ca ôtô tự đổ 12 t.
Mã AB.41341 khác gì các mã cùng bảng AB.4134?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.41342 cao hơn 12.2%, mã AB.41343 cao hơn 39.3%, mã AB.41344 cao hơn 44.3%.
Thành phần công việc của định mức AB.41341 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Định mức AB.41341 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.41341 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ