Định mức 11.31013 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn gỗ vòm lò, miệng phông, miệng phễu (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 3 m3 gỗ ván khuôn 3cm, 5,868 m3 gỗ giằng chống, 20 kg đinh 7cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã 11.31013 cần: 300 m3 gỗ ván khuôn 3cm; 586,8 m3 gỗ giằng chống; 2.000 kg đinh 7cm; 1.630 cái đinh đỉa ϕ10.
Thuộc nhóm công tác 11.31000 — Định Mức Vật Liệu Ván Khuôn Gỗ.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván khuôn 3cm | m3 | 3,000 |
| Gỗ giằng chống | m3 | 5,868 |
| Đinh 7cm | kg | 20,00 |
| Đinh đỉa ϕ10 | cái | 16,30 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)
Định mức vật liệu làm ván khuôn gỗ (tiếp theo)