Định mức 11.12443 quy định hao phí đá dmax = 40mm [(40÷70)% cỡ 1x2cm và (60÷30)% cỡ 2x4cm] (Mác bê tông: 250): 307 kg xi măng, 0,502 m3 cát vàng, 0,82 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.12443 cần: 30.700 kg xi măng; 50,2 m3 cát vàng; 82 m3 đá dăm; 18.900 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 11.12400 — Độ Sụt 10 ÷ 12 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 307 |
| Cát vàng | m3 | 0,502 |
| Đá dăm | m3 | 0,820 |
| Nước | lít | 189 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Độ sụt 10 ÷ 12 cm (tiếp theo)