Định mức 11.11377 quy định hao phí đá dmax = 70mm [(40÷70)% cỡ 2x4cm ; (60÷30)% cỡ 4x7 cm] (Mác bê tông: 400): 448 kg xi măng, 0,49 m3 cát vàng, 0,8 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã 11.11377 cần: 44.800 kg xi măng; 49 m3 cát vàng; 80 m3 đá dăm; 16.000 lít nước.
Thuộc nhóm công tác 11.11300 — Độ Sụt 6 ÷ 8 Cm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 448 |
| Cát Vàng | m3 | 0,490 |
| Đá Dăm | m3 | 0,800 |
| Nước | lít | 160 |
| Hao phí khác | ||
| Phụ gia | siêu dẻo | |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||