Danh mục Ngân hàng phối hợp thu
Danh mục các ngân hàng thương mại đã ký thỏa thuận phối hợp thu ngân sách nhà nước với cơ quan thuế, hải quan và kho bạc. Nộp thuế qua các ngân hàng này thì chứng từ được truyền thẳng sang cơ quan thu.
Bảng mã ngân hàng phối hợp thu
| Mã | Tên | Mã tỉnh |
|---|---|---|
20204011 | Agribank Huyện Văn Quan | 20 |
20204012 | Agribank Huyện Bình Gia | 20 |
20204013 | Agribank Huyện Đình Lập | 20 |
20311001 | Ngân hàng MB - Chi nhánh Lạng Sơn | 20 |
22201001 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ninh | 22 |
22201002 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Cẩm Phả | 22 |
22201004 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Móng Cái | 22 |
22201005 | NH TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Uông Bí | 22 |
22202001 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ninh | 22 |
22202002 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tây Nam Quảng Ninh | 22 |
22202003 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Móng Cái | 22 |
22202004 | BIDV - CN Hạ Long | 22 |
22202005 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Cẩm Phả | 22 |
22203001 | Vietcombank Quảng Ninh | 22 |
22203002 | Vietcombank Móng Cái | 22 |
22203003 | Vietcombank Hạ Long | 22 |
22204002 | Agribank huyện Cô Tô | 22 |
22204003 | Agribank huyện Đông Triều | 22 |
22204004 | Chi nhánh Agribank thị xã Quảng Yên | 22 |
22204005 | Agribank Thành phố Móng Cái | 22 |
22204006 | Agribank huyện Tiên Yên | 22 |
22204007 | Agribank huyện Đầm Hà | 22 |
22204008 | Agribank huyện Bình Liêu | 22 |
22204010 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh thành phố Uông Bí Tây Quảng Ninh | 22 |
22204012 | Agribank TX Cẩm Phả | 22 |
22204013 | Agribank huyện Hải Hà | 22 |
22204014 | Agribank huyện Hoành Bồ | 22 |
22204015 | Agribank huyện Vân Đồn | 22 |
22204016 | Agribank huyện Ba Chẽ | 22 |
22204017 | Agribank Hạ Long I | 22 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
Danh mục cùng nhóm thuế
- Danh mục Ngân hàng ủy nhiệm thu — 1.120 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Thuế — 1.095 bản ghi
- Danh mục Tờ khai thuế — 232 bản ghi
- Danh mục Tỷ giá theo quy định của Bộ Tài chính — 171 bản ghi
- Danh mục loại hóa đơn — 11 bản ghi
- Danh mục Trạng thái mã số thuế — 8 bản ghi
