Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
9602Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc Worked vegetable or mineral carving material and articles of these materials; moulded or carved articles of wax, of stearin, of natural gums or natural resins o...31/12/201728/12/2022
96020010- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm- Gelatin capsules for pharmaceutical products31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96020020- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí- Cigar or cigarette cases, tobacco jars; ornamental articles31/12/201728/12/2022chiếc
96020090- Loại khác - Other31/12/201728/12/2022kg/chiếc
9603Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn đểBrooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and fea...31/12/201728/12/2022
960310- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:- Brooms and brushes, consisting of twigs or other vegetable materials bound together, with or without handles:31/12/201728/12/2022
96031010- - Bàn chải- - Brushes31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96031020- - Chổi- - Brooms31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96032100- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ- - Tooth brushes, including dental-plate brushes31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96032900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96033000- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm- Artists’ brushes, writing brushes and similar brushes for the application of cosmetics31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96034000- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ- Paint, distemper, varnish or similar brushes (other than brushes of subheading 9603.30); paint pads and rollers31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96035000- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe- Other brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles31/12/201728/12/2022kg/chiếc
960390- Loại khác:- Other:31/12/201728/12/2022
96039010- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải- - Prepared knots and tufts for broom or brush making31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96039020- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ- - Hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96039030- - Bàn chải trong phòng thí nghiệm- - Lavatory brushes31/12/200330/12/2010chiếc
96039040- - Bàn chải khác- - Other brushes31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96039090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/chiếc
96039091- - - Bộ phận của các sản phẩm thuộc mã số 9603.90.10 (- - Loại khác:)- - - Parts for goods of subheading 9603.90.1031/12/200330/12/2010chiếc
96039099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010chiếc
9604Giần và sàng tay.Hand sieves and hand riddles.31/12/201728/12/2022
96040010- Bằng kim loại- Of metal31/12/201728/12/2022chiếc
96040090- Loại khác - Other31/12/201728/12/2022chiếc
9605Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân; bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áoTravel sets for personal toilet; sewing or shoe or clothes cleaning.31/12/200330/12/2010
96050000Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning.31/12/201703/10/2021kg/chiếc/bộ
96050010- Dùng cho vệ sinh cá nhân- For personal toilet31/12/200330/12/2010bộ
96050090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010bộ
9606Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks.31/12/201703/10/2021
960610- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:- Press-fasteners, snap-fasteners and press-studs and parts therefor:31/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ