Giá đất Toàn bộ, Xã Quảng Yên

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá4 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản45.00040.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất10.0006.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
55.000
đồng/m²
Trung vị VT1
45.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
4
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Quảng Yên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 120 trên 120 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quảng Yên.

Tra tiếp trong Xã Quảng Yên và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Quảng Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại trong MBQH
5 dòng · VT1 tới 8.442.000 đ/m²
Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài
5 dòng · VT1 tới 14.296.000 đ/m²
Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 5.906.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch 1 thôn Trạch Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến Nhà văn hoá thôn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Quảng Yên có giá VT1 cao nhất 55.000 đồng/m² và thấp nhất 10.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Quảng Yên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 120 trên 120 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Quảng Yên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.