Đơn giá đất tại Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
498 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà bà Thuyết đến nhà ông Thoả) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Nhà văn hoá Yên Duệ (cũ) đến nhà ông Nhân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ ông Bảy đến nhà ông Tuấn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Quyền đến hộ ông thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ sông từ giáp hộ bà Tam thôn Hòa Văn đi hộ ông Thấng thôn Hòa Đạt đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường từ trạm bơm Quảng Hòa 1 qua ngã năm đến nhà ông Xứ thôn Hòa Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ ông Nghị Hòa đến hộ bà Đảm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 330.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Lộc Long đi Quảng Văn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba ông Thế thôn Hòa Đông đi thôn Hòa Thành đến cầu qua sông B22A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng làng Hòa Đạt đến ngã ba ông Phê thôn Tân Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Quảng Yên, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178 | 5.869.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 6.521.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 148 | 15.517.000 | 1.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Yên đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
120 tuyến đường tại Xã Quảng Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .