| Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.205.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đầu đường Quốc lộ 45 thôn Đoài Đông nhà ông Phượng đi nhà ông Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.205.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.205.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 184-1, 184-2, 183, 188, 198, 203, 204, 216, 222, 290 (230), 291(230), 304 (232), 303 (232), 302 (232), 305 (232), tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 112 (108-1, tờ bản đồ số 3), 112 (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 1 đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch 2 thôn Câu Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Trạch đến nhà bà Cẩn thôn Câu Đồng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hùng đi nhà ông Tình thôn Trạch Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ kênh Tân Trạch 1 đi ông Hoàn thôn Trạch Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông dọc Kênh Tân Trạch 1 thôn Trạch Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nghị đi sông Lý thôn Đa Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đức đi sông Lý thôn Đa Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Long đến Quốc lộ 45 cũ thôn Mỹ Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ sân thể thao xã đi Trạch Hồng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 ông Tiệp đi ông Dũng Túc đến nhà ông Khánh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực (đoạn từ nhà ông Huỳnh đến nhà ông Anh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Hợp tác xã dịch vụ Nông nghiệp đi cầu Long Thọ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Lộc Long đến ngã tư nhà ông Giao làng Thổ Ngõa | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn từ cầu Xi Long Thọ đến ông Tiệp | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Câu đồng Đa Phú- đi kênh Tân Trạch 2 thôn Câu Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 29 UB/TN-MT ngày 3/5/2017 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 115 UB/TN-MT ngày 30/11/2017 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 95 UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |