| MBQH số 29 UB/TN-MT ngày 3/5/2017 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 115 UB/TN-MT ngày 30/11/2017 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 95 UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa cũ đi Tỉnh lộ 504 | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 | — | — | — | — |
| TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.260.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.210.000 | — | — | — | — |
| TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.153.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.077.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Câu đồng Đa Phú - đi kênh Tân Trạch 2 thôn Câu Đồng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa cũ đi Tỉnh lộ 504 (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4587/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Xuân Tiến: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.990.000 | — | — | — | — |
| TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | — | — | — | — |
| TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.905.000 | — | — | — | — |
| TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.834.000 | — | — | — | — |
| TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.775.000 | — | — | — | — |
| TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.737.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.668.000 | — | — | — | — |
| TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.564.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.532.000 | — | — | — | — |
| TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.515.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 341, 345, 382, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.402.000 | — | — | — | — |
| TDC4: 15; TDC4: 16. TDC5: 15; TDC5: 16. TDC7: 27; TDC7: 28. TDC8: 27; TDC8: 28. TDC9:11; TDC9:15; TDC9:16. TDC10:05; TDC10:06; TDC10:11; TDC10:15; TDC10:16. TDC11: 26; TDC14:37; TDC15: 05; TDC15: 06; TDC15: 10; TDC15: 11; TDC15: 15; TDC15: 16 TDC16: 11; TDC16: 15; TDC16: 16 TDC10: 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.402.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.398.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.322.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.267.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.267.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.119.000 | — | — | — | — |
| Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.057.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng Xuân đến khu tái định cư bà Oanh) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ 45 nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông cũ đến ông Thanh Tánh) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Câu Đồng đi Đa Phú đoạn từ Nhà văn hóa thôn Mỹ Khê đến ngã ba đường Đồng Vòng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3018/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình cũ đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.953.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |