Đơn giá đất tại Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
498 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 29 UB/TN-MT ngày 3/5/2017 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 115 UB/TN-MT ngày 30/11/2017 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 95 UB/TN-MT ngày 25/9/2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4128/QĐ-UBND ngày 29/9/2022 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 112 ngày 09/10/2015 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Mật đến hộ ông Quyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Bắc đến hộ ông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ ông Trung đến hộ bà Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 112 ngày 09/10/2015 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ sông Lý thôn Đa Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Nhân đến Nhà văn hoá Yên Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Khang Bình (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Niên đến nhà ông Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (Đoạn từ ông Đỉnh đến nhà ông Được) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Trường Mầm non đi thôn Hòa Đông đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Cống Vồng xóm Long Thọ đi đến địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến Nhà văn hoá thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ nhà ông Nguyên đến làng trại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến cổng làng Yên Đào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Câu Đồng đi Trạch Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba gốc Vông - đi nhà bà Cựa | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Sỹ Trạch Trung - xã Lưu Vệ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Yên, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178 | 5.869.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 6.521.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 148 | 15.517.000 | 1.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Yên đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
120 tuyến đường tại Xã Quảng Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .