| Ngã ba Đa Phú - nhà bà Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Đa Phú - đường Đồng Vòng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Triều từ hộ bà Nguyên qua Nhà văn hóa đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu Xuân Bảng đi xã Quảng Văn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng | Đất ở tại nông thôn | 15.517.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài | Đất ở tại nông thôn | 14.296.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất ở tại nông thôn | 11.900.000 | — | — | — | — |
| Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; | Đất ở tại nông thôn | 9.060.000 | — | — | — | — |
| TDC11: 17; TDC11: 25 TDC14: 01; TDC14: 25 TDC12: 16. TDC13: 01; TDC13: 25. TDC1: 01; TDC8: 01; TDC8: 18; TDC9: 01; TDC9: 20 TDC10: 01; TDC10: 20; TDC15: 01; TDC15: 20; TDC16: 01; TDC16: 20; | Đất ở tại nông thôn | 8.520.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 8.442.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LK-E:18 đến lô LK-E:34; từ lô LK-F:1 đến lô LK-F:16. | Đất ở tại nông thôn | 8.442.000 | — | — | — | — |
| TDC7: 09; TDC7: 10. TDC6: 09; TDC6: 10 | Đất ở tại nông thôn | 8.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| TDC6:18; TDC6:36; TDC6:22 TDC8:36; TDC8:22; TDC7:36; TDC7:22; TDC5:01; TDC5:08; TDC5:23; TDC5:30 TDC4:01; TDC4:08; TDC4:23; TDC4:30. TDC3:01; TDC3:36; TDC3:18; TDC3:22 TDC2:45 TDC9:05; TDC9:06; TDC9:10. TDC11:37; TDC12:17; TDC12:24 TDC13:26; TDC13:37. TDC16: 05; TDC16: 06; TDC16: 10. TDC14: 26. | Đất ở tại nông thôn | 7.920.000 | — | — | — | — |
| TDC11:08; TDC11: 09; TDC11:16; TDC11:18; TDC11:19; TDC11:20; TDC11:21; TDC11:22; TDC11:23; TDC11:24. TDC14:09; TDC14:10; TDC14:17; TDC14:18. TDC12:08; TDC12:09. TDC13:09; TDC13:10; TDC13:17; TDC13:18. TDC8:09; TDC8:10 | Đất ở tại nông thôn | 7.810.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 30; TDC7: 02; TDC7: 03; TDC7: 04; TDC7: 05; TDC7: 06; TDC7: 07; TDC7: 08; TDC7: 11; TDC7: 12; TDC7: 13; TDC7: 14; TDC7: 15; TDC7: 16; TDC7: 17. TDC2: 02. TDC6: 02; TDC6: 03; TDC6: 04; TDC6: 05; TDC7: 06; TDC6: 07; TDC6: 08; TDC6: 11; TDC6: 12; TDC6: 13; TDC6: 14; TDC6: 15; TDC6: 16; TDC6: 17 | Đất ở tại nông thôn | 7.550.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 33, 38, 51, 54, 69, 70, 80, tờ bản đồ số 9 thửa số: 536 (Lô 12), 537 (Lô 13), tờ bản đồ số 8 (MBQH 119/2016) | Đất ở tại nông thôn | 7.260.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 10; TDC1: 11; TDC1: 12; TDC1: 13; TDC1: 14; TDC1: 15; TDC1: 16; TDC1: 17; TDC1: 18; TDC1: 19; TDC1: 20; TDC1: 21; TDC1: 22; TDC1: 23 TDC 2: 08; TDC 2: 09; TDC 2: 17; TDC 2: 18; TDC 2: 19; TDC 2: 27; TDC 2: 28; TDC 2: 36; TDC 2: 37. TDC 3: 09; TDC 3: 10; TDC12: 20; TDC12: 21; TDC13: 29; TDC13: 30; TDC13: 33; TDC13: 34; | Đất ở tại nông thôn | 7.260.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 112 (108-1, tờ bản đồ số 3), 112 (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 7.260.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong cũ đến ngã ba đường đi Quảng Hợp cũ - Quảng Long cũ (UBND xã Quảng Hoà cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 221, 257, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 6.930.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 6.655.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 344, 293, 294, 342, 367, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 367, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 6.652.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 6.350.000 | — | — | — | — |
| TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19. | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 184-1, 184-2, 183, 188, 198, 203, 204, 216, 222, 290 (230), 291(230), 304 (232), 303 (232), 302 (232), 305 (232), tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 6.050.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Cảnh đến Chợ Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Lăng đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3917/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 (MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô LKE:01 đến lô LKE:07 | Đất ở tại nông thôn | 5.906.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến Cầu Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 5.544.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 5.544.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 5.544.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, 307 (1089), 307 (1090), 307 (1091), tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 5.544.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp cũ - Quảng Long cũ đến hết địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3276/QĐ-UBND ngày 26/7/2021 (MBQH khu dân cư thôn Yên Vực): Từ lô LK:01 đến lô LK:15 | Đất ở tại nông thôn | 5.316.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 381, 380, 422, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 395, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 5.292.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 372-1, 372-2, 372, 388, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 5.292.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 5.040.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 1 đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 | — | — | — | — |
| TDC1: 31; TDC7: 01; TDC7: 18. TDC11: 01; TDC2: 01; TDC6: 01; TDC12: 01; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.530.000 | — | — | — | — |