| Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LK-E:18 đến lô LK-E:34; từ lô LK-F:1 đến lô LK-F:16. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| TDC3:23; TDC3:24; TDC3:25; TDC3:26; TDC3:29; TDC3:30; TDC3:31; TDC3:32. TDC4:31; TDC4:32; TDC4:33; TDC4:34; TDC4:35; TDC4:36; TDC4:39; TDC4:40; TDC4:41; TDC4:42; TDC4:43; TDC4:44; TDC4:09; TDC4:10; TDC4:21; TDC4:22 TDC5: 09; TDC5: 10; TDC5: 21; TDC5: 22; TDC5: 31; TDC5: 32; TDC5: 33; TDC5: 34; TDC5: 35; TDC5: 36; TDC5: 39; TDC5: 40; TDC5: 41; TDC5: 42; TDC5: 43; TDC5: 44. TDC6: 23; TDC6: 24; TDC6: 25; TDC6: 26; TDC6: 29; TDC6: 30; TDC6: 31; TDC6: 32; TDC9: 12; TDC9: 13; TDC9: 14; TDC9: 17; TDC9: 18; TDC9: 19. TDC10: 02; TDC10: 03;TDC10: 04; TDC10: 07; TDC10: 08; TDC10: 09; TDC10: 17; TDC10: 18; TDC10: 19; TDC 11: 31; TDC 11: 32; TDC 11: 35; TDC 11: 36; TDC 14: 27; TDC 14: 28; TDC 14: 31; TDC 14: 32; TDC15: 07; TDC15: 08; TDC15: 09; TDC15: 12; TDC15: 13; TDC15: 14; TDC15: 17; TDC15: 18; TDC15: 19. TDC16: 12;TDC16: 13; TDC16: 14 TDC16: 17; TDC16: 18; TDC16: 19. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.835.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất số: 295, 297, 340, 346, 375-1, 375-2, 375-3, 375-4, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.835.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, 307 (1089), 307 (1090), 307 (1091), tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.772.000 | — | — | — | — |
| Đoạn địa phận qua xã Quảng Long cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.751.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| TDC11:29; TDC11:34; TDC14:34; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa 382, tờ bản đồ số 13 đến đường liên xã Quảng Hòa cũ, Quảng Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.658.000 | — | — | — | — |
| Đường số 06 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKA:06 đến LKA: 28; từ lô LKB:21 đến LKB: 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.533.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 (rộng mặt 7,5m): Từ lô LKC:01 đến LKC: 19; từ lô LKD:06 đến LKD: 25; từ lô LKE:01 đến LKE: 18; từ lô LKF:01 đến LKF: 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.533.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 (rộng mặt 10,5m): Từ lô LKA:01 đến LKA: 05; từ lô LKD:01 đến LKD: 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.533.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 251, 252, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, 243 (800-1), 243 (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ số 10. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Huy (ngã 5 thôn Hòa Trinh) qua cổng làng đến đường từ Cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến Nhà văn hoá thôn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đến cổng làng Yên Đào) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Trung Đào (đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi cống Đô đến đường Quảng Hoà - Quảng Yên) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi bà Tám đến nhà ông Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3824/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 Khu dân cư thôn Câu Đồng VT3 xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương: Các tuyến đường trong MBQH rộng 7,5m: Từ lô CL1:01 đến lô CL1:14; từ lô CL2:01 đến lô CL2:27; từ lô CL3:01 đến lô CL3:44; từ lô CL4:01 đến lô CL4:12; từ lô CL5:01 đến lô CL5:29 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nhà ông Năm Trạch Hồng đi sông B24 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hoà Trinh từ nhà ông Tiến (Đồng) đến đường từ UBND xã Quảng Hoà đi UBND xã Quảng Hợp cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Phương thôn Hòa Đông qua ngã tư cống Hồ đến đường từ cầu Chào đi Tỉnh lộ 504 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 312, 340, 310, 309, 338-1, 338-2, 338-3, 338-4, 308, 327, 307, 321, 321, 274, 254, 307 (1089), 307 (1090), 307 (1091), tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.495.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám trên đường Thanh Niên kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.492.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận xã Lưu Vệ đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3917/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 (MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô LKE:01 đến lô LKE:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 189, 199, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 184-1, 184-2, 183, 188, 198, 203, 204, 216, 222, 290 (230), 291(230), 304 (232), 303 (232), 302 (232), 305 (232), tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 112 (108-1, tờ bản đồ số 3), 112 (108-2, tờ bản đồ số 3), 107, 113, 137, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 1 đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 251, 252, tờ bản đồ số 13; Thửa đất số: 278, 281, 282, 287, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 221, 243 (800-1), 243 (800-2), 314, tờ bản đồ số 14; Thửa đất số: 163, 187, 186, 201, 292, 293, 236, 297, 346, tờ bản đồ số 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.268.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số 292, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 377, 379, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 376, 253, 256, 219, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 378, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 394, 368, 368, 368, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất số: 423, 424, tờ bản đồ số 13; thửa đất số: 433, 432, tờ bản đồ số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.205.000 | — | — | — | — |