Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến cống Châng | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến ngã ba Trạm Y tế xã Hoằng Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến đường ĐH-HH.25 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 765.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 765.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ nhà ông Sơn Học đến nhà ông Sơn Hiền thôn Thịnh Hoá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 765.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà Doanh Thức thôn Bình Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 765.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng cũ đến ông Nguyễn Văn Bao | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Minh đến ông Tám | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tyến từ ông Thu đến ông Khắc | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan | Đất ở tại nông thôn | 760.000 | — | — | — | — |
| Đường HT 1 - Thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ 01 đường ĐH- HH.16, ngõ 1 + ngõ 2 đường Hoằng Trạch 3, ngõ 01 đường số 01, ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 đường số 06 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thân đến nhà ông Tuấn Nhủ thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến đường ĐH-HH.25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (đường Hoa Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01 - thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .