Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Lộc
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô tiếp giáp đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 |
| MBQH số 12 (khu dân cư Tiến Thành) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 |
| Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Từ tiếp giáp thôn 1 (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Các lô A15, A22 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH 25 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 29 (thôn 6, xã Hoằng Thành cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Trục đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 7.800.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.610.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Trục đường chính (đường Thịnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.750.000 |
| Trục đường chính | Đất thương mại, dịch vụ | 5.750.000 |
| Trục đường chính | Đất thương mại, dịch vụ | 5.547.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.243.000 |
| Trục đường chính (đường Thịnh Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.175.000 |
| Trục đường chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.175.000 |
| Tuyến đường nội khu MB 08 ngày 16/3/2021 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Tuyến đường nội khu MBQH 86 ngày 10/9//2021 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ (giáp xã Hoằng Châu) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Trục đường chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.992.000 |
| Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| MBQH số 12 (khu dân cư Tiến Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.275.000 |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 4.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.250.000 |
| Trục đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.250.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH.HH 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Các lô A15, A22 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Lộc
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 40340
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 129 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
