Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .