Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến tiếp giáp Hợp tác xã nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Quy đến nhà ông Trình Lịch | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.395.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01 - thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn 2 đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch 3 thôn An Hảo) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường HT 1 - thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu (cũ) (Cầu Tân Châu) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .