Giá đất Các lô A15, A22, Xã Hoằng Lộc

Đơn giá đất tuyến Các lô A15, A22 thuộc Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Các lô A15, A22

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các lô A15, A22, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn8.000.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000

Mặt bằng giá tuyến Các lô A15, A22

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.600.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các lô A15, A22 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn18.000.0008.000.000
Đất thương mại, dịch vụ14.000.0004.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp13.600.0003.600.000

Các lô A15, A22 đứng thứ mấy trong Xã Hoằng Lộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các lô A15, A22 đứng thứ 12 trên 275 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Lộc.

Tra tiếp trong Xã Hoằng Lộc và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hoằng Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

- Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Các đường từ đường tỉnh 510 đến thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
7 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường trục chính
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các lô A15, A22

Giá đất đường Các lô A15, A22 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các lô A15, A22 tại Xã Hoằng Lộc có giá VT1 cao nhất 8.000.000 đồng/m² và thấp nhất 3.600.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Các lô A15, A22 có phải tuyến đắt nhất Xã Hoằng Lộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các lô A15, A22 đứng thứ 12 trên 275 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hoằng Lộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.