Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 7 đến nhà ông Lê Trần Thiềng | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Tấn Ngọc thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoàn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 7 đến nhà ông Lê Trần Thiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bình Bắc đến nhà ông Hùng Đào thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH26 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH25 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây A nh Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường tỉnh 510 đến Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) và đến đường ĐH.HH-16 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.26 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường ĐH-HH.16 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Nam Luyến đến nhà ông Đồng thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ 510 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà ông Thắng thôn Đồng Thịnh đến nhà ông An thôn Đồng Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 - thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| MBQH 64 - Đường trục chính 39m | Đất ở tại nông thôn | 20.196.000 | — | — | — | — |
| Trục đường chính | Đất ở tại nông thôn | 17.161.000 | — | — | — | — |
| Trục đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 13.406.000 | — | — | — | — |
| MBQH 64 - Đường nội bộ 8m | Đất ở tại nông thôn | 11.528.000 | — | — | — | — |
| Trục đường chính (đường Thịnh Đông) | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Trục đường chính | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Trục đường chính | Đất ở tại nông thôn | 11.094.000 | — | — | — | — |
| MBQH 47 - Tiếp giáp trục đường chính (Thành - Tân) và trục ĐH- HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 10.441.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .