Bảng giá đất Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đông Hải 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.170.000 | — | — | — |
| Đông Hải 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.170.000 | — | — | — |
| Hóa Quê Trung 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 |
| Hóa Quê Trung 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 |
| Hóa Quê Trung 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.170.000 | 8.870.000 | 7.790.000 | 6.970.000 |
| Cao Sơn PháoĐoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.130.000 | 5.340.000 | 4.460.000 | 3.730.000 |
| Đỗ Đức Dục | Đất ở tại đô thị | 14.090.000 | — | — | — |
| Hòa An 14 | Đất ở tại đô thị | 14.100.000 | 8.260.000 | 7.250.000 | 6.100.000 |
| Đặng Đức SiêuĐoạn 5,5m | Đất ở tại đô thị | 14.040.000 | — | — | — |
| Nguyễn Dữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.690.000 | 4.900.000 | 3.790.000 |
| Phạm Văn XảoĐoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — |
| An Trung 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.960.000 | — | — | — |
| Đông Hải 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.920.000 | — | — | — |
| Hòa Mỹ 5 | Đất ở tại đô thị | 13.860.000 | — | — | — |
| Hòa Mỹ 4 | Đất ở tại đô thị | 13.860.000 | — | — | — |
| K20Lê Văn Hiến → Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.820.000 | 6.270.000 | 5.390.000 | 4.410.000 |
| Lỗ Giáng 20 | Đất ở tại đô thị | 13.800.000 | — | — | — |
| An Hải 20Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.800.000 | — | — | — |
| Xuân Thiều 11 | Đất ở tại đô thị | 13.750.000 | — | — | — |
| Trịnh Khắc Lập | Đất ở tại đô thị | 13.750.000 | — | — | — |
| Lê Thiện Trị | Đất ở tại đô thị | 13.730.000 | — | — | — |
| Quán Khái 2 | Đất ở tại đô thị | 13.610.000 | — | — | — |
| Tôn ĐảnTôn Đức Thắng → Trường THCS Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.610.000 | 5.400.000 | 4.810.000 | 3.940.000 |
| Trần Thúc Nhẫn | Đất thương mại, dịch vụ | 13.610.000 | — | — | — |
| Nguyễn Công HoanTôn Đức Thắng → Nguyễn Đình Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.610.000 | 4.960.000 | 4.350.000 | 3.660.000 |
| Phong Bắc 8 | Đất ở tại đô thị | 13.580.000 | — | — | — |
| Phan NhuĐoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.550.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 |
| Hỏa Sơn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.550.000 | 3.650.000 | 3.140.000 | 2.570.000 |
| Ngô Thì NhậmĐoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.550.000 | 4.210.000 | 3.500.000 | 2.890.000 |
| Đàm Thanh 11 | Đất ở tại đô thị | 13.550.000 | — | — | — |
| Đàm Thanh 10 | Đất ở tại đô thị | 13.550.000 | — | — | — |
| Đa Mặn 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.540.000 | 5.850.000 | 5.040.000 | 4.120.000 |
| Nguyễn Văn Cừđường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng | Đất ở tại đô thị | 13.550.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 |
| Phan Xích Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.550.000 | — | — | — |
| Phan NhuĐoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.550.000 | 4.960.000 | 4.210.000 | 3.530.000 |
| Lương Khánh Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Phú Lộc 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Phú Lộc 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Huỳnh Dạng | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — |
| Nại Hưng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.460.000 | — | — | — |
| Nại Thịnh 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.460.000 | — | — | — |
| Nguyễn Đỗ MụcĐoạn 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.450.000 | — | — | — |
| Bàu Năng 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.400.000 | — | — | — |
| Minh MạngĐoạn 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | — | — | — |
| Mân Quang 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.800.000 |
| Hòa Minh 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.250.000 | — | — | — |
| Đông Lợi 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.230.000 | — | — | — |
| Vùng Trung 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.200.000 | — | — | — |
| Nam Kỳ Khởi NghĩaAn Nông → cầu Hòa Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.050.000 | 2.070.000 | 1.770.000 | 1.450.000 |
| Cổ Mân Lan 1 | Đất ở tại đô thị | 13.030.000 | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
