Đơn giá đất tại Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
477 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 3: Đoạn từ đất nhà ông Thục đến đất nhà ông Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 đi đất ông Lục | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Đông tới dốc ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách văn Nhân tới bà Nguyễn Thị Đằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Thân tới ông Bùi Văn Bôi, ông Thẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Phượng tới ông cầu cây sung | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Tuân tới ông Trương Văn Phố | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Nam tới ông Trương Văn Chiến | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Xuân Du, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 162 | 1.200.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 158 | 6.190.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 1.190.000 | 60.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Du đứng thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Du gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
141 tuyến đường tại Xã Xuân Du có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .