| Từ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Chắc (thôn 7) đến đất Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Đình Ánh tới ông Trương Văn Thiết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nguyễn Thị Giới tới ông Bùi Văn Kiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Hoan tới ông Bùi Văn Thương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 183.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn | Đất ở tại nông thôn | 6.190.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Ngôn thôn 3 đến đất bà Thương | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm Kiểm lâm đến trạm Y tế xã | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cổng chào thôn 5 đến đất ông Huân | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba anh Khắc đi ngã ba anh Giang thôn 12 và đến hết địa phận thôn 13 đi Hợp Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Sơn Tòng đầu thôn 6 đến hết thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến anh Vũ thôn 9 đi đến hết đất ông Tụ thôn 10 nối đường Nghi Sơn - Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 2.770.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Mạnh tới ông Trương Văn Hiếu | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Vuông (thôn 7) đến ông thông (thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba Kiểm lâm đến đất ông Ngôn thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Luyện (giáp đội thuế) đến đất ông Nhị thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Thành tới ông Trương Văn Nhiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lập đến nhà ông Dậu thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tuân (thôn Đông) đến nhà ông Luân (thôn Mó 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Đông đến đất ông Đường (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Xuân Thúy tới ông Hà Văn Riến | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |