| Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Đình Ny tới bà Hà Thị Tè | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Liêu tới ông Bùi Văn Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ tràn ông Thượng tới ông Bùi Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Xuyên tới ông Bùi Văn Rậu | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Cường tới ông Trương Văn Kính | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đỗ Xuân Bình tới ông Nguyễn Viết Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quách Thị Thư đi nhà máy keo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Đường Mó 1: Từ nhà ông Sự đi vào giáp đất ông Uôn thôn Mó 1 và từ nhà ông Kích đi vào giáp đất ông Thỏa và đường rẽ ngang nhà ông Cần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngọc Đông thôn Bản Đông: Từ đất nhà ông Thịnh vào nhà ông Đảm, bà Hiền thôn Bản Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường mó Nội thôn Mó 2: Từ nhà ông Tình đến đất nhà bà Bông thôn Mó 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ cổng chào thôn 9 đến đất nhà ông Đô; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 5: Đoạn từ ông Bình Cử đến đất nhà ông Bình Thoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất đất ông Tâm đến đất nhà bà Miễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất nhà bà Thu đến đất bà Giá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 4: Đoạn từ đất ông Tình Vuông đến đất nhà bà Ang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 14: Đoạn từ đất ông Cối đến đất nhà ông Chính; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 13: Đoạn từ đất bà Ven đến đất nhà ông Toan, Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 13: Đoạn từ đất bà Tứ đến đất nhà ông Hạ; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 12: Đoạn từ đất bà Xô đến đất nhà ông Ký | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất nhà ông Truyền đi đất ông Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất bà Kim đến đất nhà bà Phương Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 11: Đoạn từ đất ông thông đến đất nhà ông Chuẩn, ông Đoán; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 10: Từ đất nhà văn hoá thôn 10 đi đất ông Lục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 10: Đoạn từ đất ông Tý đến đất nhà ông Cẩn; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ đất bà Thiềng đến đất nhà ông Nguyên; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 9: Đoạn từ đất nhà ông Trình đến đất ông Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Đường đến Nhà văn hóa thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ đất nhà ông Mông đi ông Tuấn đến đất nhà ông Lệ Xanh; | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ cổng chào thôn 8 đến đất nhà ông Cần | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 8: Đoạn từ bà Liên Du đến đất nhà ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Sơn Lộc đến đất nhà ông Mai Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Hoàng đến đất bà Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 7 (cũ) nay là thôn 6: Đoạn từ đất bà Thuỷ đến đất nhà ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Long Vận đến đất nhà ông Phú Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ đất nhà ông Tuấn Huê đến đất Nhà văn hóa thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Đoạn từ ông Sơn Tòng đến đất nhà ông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Thôn 5: Đất ông Dũng Tý đến đất ông Mạnh Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |