| Từ giáp đất ông Nhu đến đất ông Quyến thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) đến đất nhà ông Nhu thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Huy (thôn 1) đến giáp đất ông Khánh Cành | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Huy thôn 6 đến đất ông Hiền (giáp xã Triệu Thành) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Long thôn 5 đến đất bà Hoà thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Đức thôn 5 đến nghĩa địa thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá thôn 4 đến đất ông Phong | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Bình thôn Mó 2 đi sâu vào nhà ông Sự, ông Hùng thôn Mó 2 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Bòng đến đất ông Tuấn (hết đất Cán Khê nay là xã Xuân Du) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Đồng đến Nhà văn hóa thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Bá Hội tới ông Nguyễn Viết Long | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Tanh tới ông Quách Văn Hóa | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Toàn tới ông Bùi Văn Điền | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Thế Mẹo đến bà Trương Thị Vui | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quách Thị Hằng tới ông Trương Công Khai | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Cự tới ông Trương Văn Thu | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Quyền tới ông Bùi Văn Hoài | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Công Thỏa tới bà Quách Thị Liễu | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Dương tới ông Quách Văn Hướng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nguyễn Văn Tuấn đến giáp thôn 6- Cán Khê | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quách Văn Chân tới ông Bùi Văn Lực | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Điệp tới ông Quách Văn Hường | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trương Văn Tiến tới bà Trương Thị Định | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà văn Hải tới ông Hoàng Văn Huân | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bùi Văn Thiều tới ông Bùi Văn Duy | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Cự đến nhà ông Tuân (thôn Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Thôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà ông Luân (thôn Mó 2) lên đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó1) điểm tiếp giáp Như Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Kim (thôn 3) đến nhà ông Cự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Nhi đến đất ông Binh (thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trọng đến đất ông Thiệu (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 225.000 | — | — | — | — |
| Thôn 6: Từ đất ông Hoàng đến đất bà Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Thôn 14: Đoạn từ đất ông Trí đến đất nhà ông Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Cường (giáo viên) đến đất nhà ông Thơ Hồng (thôn Chanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 204.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất bà Tâm thôn mó 2 dọc theo đường cấp phối lên đến đất nhà ông Huê (thôn mó 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Thôn 10: Đất ông Hiển đến ông Hải Ý | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |