Giá đất Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình, Xã Xuân Du

Đơn giá đất tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình thuộc Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình, Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn1.000.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ391.000

Mặt bằng giá tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình

Giá VT1 cao nhất
1.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
391.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
391.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn11.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1391.000391.000
Đất thương mại, dịch vụ1391.000391.000

Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình đứng thứ mấy trong Xã Xuân Du

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình đứng thứ 24 trên 141 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Du.

Tra tiếp trong Xã Xuân Du và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Du hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên (Xuân Thọ cũ)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Nguyễn Hồng Giai
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cổng chào đập Đồng Giữa tới ông Quách Văn Sáng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường khai hoang từ Trường Mầm non đến nhà ông Sơn Phương thôn 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn đường từ tràn thôn 8 đến nhà ông Hương vững
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đảng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hưng cổng Trường cấp 1 đến nhà ông Đức thôn 10
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khánh thôn 7 qua nhà ông Chiên đến sau Trường cấp 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường vào chùa Phủ Na: Đoạn từ nhà anh Minh Sức đến hết đất anh Bảy thôn 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Phượng Nghi đi Cán Khê: Từ đất Anh Tiến thôn 1 đến đất Anh Đông thôn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ anh Giang thôn 12 đến hết đất Nhà văn hóa thôn 10
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất nhà ông Len đến tràn thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ Ngã ba Kiểm lâm đến đết đất ông Bùi Văn Thu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình

Giá đất đường Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình tại Xã Xuân Du có giá VT1 cao nhất 1.000.000 đồng/m² và thấp nhất 391.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình có phải tuyến đắt nhất Xã Xuân Du không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ đất bà Hồng đến đất bà Bình đứng thứ 24 trên 141 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Du.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.