Bảng giá đất Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Chính
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 |
| Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 |
| Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 |
| Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 |
| Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) . | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ thửa 83 (ông Thọ) đến thửa 145 (ông Hòe) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến khu dân cư Tân Minh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 - 269 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 |
| Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Trung Chính
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Trung Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Trung Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42324
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 127 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Chính
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
