Bảng giá đất Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Chính
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Tuyến khu dân cư Tân Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
| Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — |
| Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — |
| Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — |
| Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — |
| Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt) | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — |
| Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — |
| Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — |
| Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — |
| Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — |
| Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 -269 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — |
| Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03 | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
| Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Trung Chính
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Trung Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Trung Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42324
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 127 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Chính
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
