Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Tuyến khu dân cư Tân Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 158 (ông Tú) đến thửa 62 (ông Nhất) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 59 (ông Dũng) đến thửa 50 (ông Oanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .