Đơn giá đất tại Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
498 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô TĐC:01 đến lô TĐC:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3917/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 (MBQH khu dân cư thôn Trung Đào): Từ lô LKB:03 đến lô LKB:23; từ lô LKC:01 đến lô LKC:14; từ lô LKD:01 đến lô LKD:13; từ lô LKE:01 đến lô LKE:07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong (cũ) đến ngã ba đường đi Quảng Hợp (cũ) - Quảng Long (cũ) (UBND xã Quảng Hoà cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Chào xã Quảng Hòa (cũ) đi Tỉnh lộ 504 (đoạn từ cầu Chào xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không thuộc vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Rốt đến hộ ông Bắc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Đa đến hộ ông Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Can đến hộ ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Hải đến hộ ông Hòa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đạt từ hộ ông Bài đến hộ ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Văn từ hộ bà Căn đến hộ ông Ích | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Xuân qua Nhà văn hóa đến nhà ông Lợi | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4585/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Long Đông Thành: Các lô bám đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ ngã tư Lộc Long đến cầu Xuân Bảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Tri Hòa - Quảng Long cũ: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa (cũ) đến ngã tư Lộc Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường phía sau chợ Cảnh thôn Mỹ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Hường thôn Mỹ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường tư đường Thanh Niên kéo dài đến nhà ông Tình thôn Nhân Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Bờ sông B22 Nhân Trạch - Mỹ Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Khang Bình - Cổ Duệ (đoạn từ Quốc lộ 45 ông Ưng đi khu tái định cư đến nhà ông Vảng thôn Cổ Duệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ Quốc lộ 45 nhà bà Thuỷ đi Nhà văn hoá thôn đến nhà bà Ngơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đoài Đông (đoạn từ cổng làng Yên Đông (cũ) đến ông Thanh Tánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn bờ Đông sông Lý đến Phủ Thánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình (cũ) đi Quảng Yên cũ) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa Câu Đồng đi Trạch Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa (cũ) đi UBND xã Quảng Hợp cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Nguyệt đến hộ bà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thế đến hộ ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Đông từ hộ ông Thính đến hộ ông Xử | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Thiện đến hộ ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Thành từ hộ ông Khang đến hộ ông Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hòa Trinh từ hộ bà Xã đến hộ ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Cúc thôn Hòa Văn đến hộ ông Toán thôn Hòa Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi Quảng Hợp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Yên Cảnh (đoạn từ cầu Phủ Thánh đến giáp xã Quảng Trạch cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi bà Tám đến nhà ông Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đến nhà bà Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Phú Ninh (đoạn từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hoá Yên Ninh (cũ) đến ông Tâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tân Thái từ hộ bà Miện đến đường từ cầu sông Lý xã Quảng Hòa (cũ) đi đường Bình Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Quốc lộ 45 (cũ) đi Đồng Mê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hòa đến nhà ông Vượng Trạch Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Yên, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 178 | 5.869.000 | 196.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 6.521.000 | 217.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 148 | 15.517.000 | 1.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Yên đứng thứ 34 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
120 tuyến đường tại Xã Quảng Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .