Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Lộc
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 |
| Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 |
| Đường số 07 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 06 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 05 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 05 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 03 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 02 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 09 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 09 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 08 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 06 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 08 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 2 - thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 1 - thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 04 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 02 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 04 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Đường số 03 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Các tuyến ngõ Đường số 2 - thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng (cũ) đến ông Nguyễn Văn Bao | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Minh đến ông Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tyến từ ông Thu đến ông Khắc | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Châu đến ông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Lộc
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 40340
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 129 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
