Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà An đến ông Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thu đến ông Nguyễn Văn Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Lường Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Mai Xuân đến ông Đỗ Trọng Vợi | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Xuân Dự đến ông Lê Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Dương đến ông Triệu Quang Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Lê Thị Minh đến ông Nguyễn Thị Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Triệu Quang Lá đến Nguyễn Huy Hào | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Đăng Ngôn đến ông Nguyễn Văn Định | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Hạnh đến Lê Hữu Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tíếp đến ông Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ĐH16 nhà ông Tính đến ông An | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Trung Hoà đến ông Cao Thế Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .