Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Lộc
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ông Nguyễn Bá Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 380.000 |
| Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Thôn Đồng Lac: Đường Hoằng Trạch 2; Đường số 02; Đường số 03; Đường số 04; đường số 05; Đường số 06; Đường số 07; Ngõ 01A + ngõ 01 + ngõ 02 + ngõ 03, ngõ 04, ngõ 05 đường HT1; ngõ 01+ ngõ 02 đường HT2; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 01+ ngõ 01 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01 đường 06; ngõ 01+ ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường số 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Thôn Hà Đồ: Đường Hoằng Trạch 2, đường số 01, đường số 04, đường số 05; ngõ 02 + ngõ 03 + ngõ 04 đường ĐH-HH.16, ngõ 06+ ngõ 07+ngõ 08+ ngõ 09 đường Hoằng Trạch 1; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02; ngõ 01+ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05 + ngõ 06 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Thôn Xuân Tiến: Đường số 01, đường số 02, đường số 03, đường số 04, ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03 + ngõ 04+ ngõ 05 đường số 01; ngõ 01+ngõ 02+ngõ 03 đường số 02; ngõ 01 đường số 03; ngõ 01+ ngõ 02 đường số 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ 01 đường ĐH- HH.16, ngõ 1 + ngõ 2 đường Hoằng Trạch 3, ngõ 01 đường số 01, ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 đường số 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 375.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 374.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Đồng Lòng (cũ) đến ông Nguyễn Văn Bao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Minh đến ông Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tyến từ ông Thu đến ông Khắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Châu đến ông Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ bà An đến ông Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Khắc Huyên đến Nguyễn Khắc Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Lê Vạn Quang công đến ông Nguyễn Văn Kính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quyết đến Lê Vạn Luận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Ngô Văn Thanh đến ông Nguyễn Văn Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đình Lịch đến ông Trần Bá Vui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ bà Nguyễn Thị Thuỷ đến Đỗ Xuân Lanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Đĩnh Tính đến ông Trần Bá Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Đỗ Xuân Mịnh đến ông Nguyễn Hữu Mông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Luận đến ông Nguyễn Đình Lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Hoằng đến nhà ông Nguyễn Khắc Sen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ bà Lê Thị Sánh đến bà Lê Thị Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
| Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đức đến ông Lê Hữu Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Lộc
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 40340
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 129 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
