Bảng giá đất Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Công Chính
579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Ông Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 |
| Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 |
| Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 |
| Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 |
| Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 |
| Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 |
| Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 |
| Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 |
| Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 |
| Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Đường thôn Khả La | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 |
| Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ Tân Luật đi lên núi Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Tiếp theo đến nhà ông Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Đường thôn Khả La | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 |
| Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Công Chính
Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 196 | 3.913.000 | 179.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 3.522.000 | 161.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 182 | 12.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 61.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 12.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xã Công Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Công Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42335
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 67 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Công Chính
170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
